CAM

ĐEN

NÂU

TRẮNG

Mitsubishi Xpander Cross

699.000.000 

KHUYẾN MÃI HOT
  • Ưu đãi 100% Lệ phí trước bạ.
  • Tặng phiếu nhiên liệu (10.000.000 VNĐ).
  • Sẵn xe giao ngay – Đủ màu – Hỗ trợ trả góp 85%.

Xem chi tiết chương trình khuyến mãi

NHẬN BÁO GIÁ LĂN BÁNH

BẢNG GIÁ XE 2026

Mitsubishi Xpander Cross 2026 – Khẳng định phong cách, thỏa mãn đam mê xê dịch. Không chỉ kế thừa trọn vẹn sự rộng rãi và thực dụng của mẫu MPV quốc dân, Xpander Cross 2026 còn lột xác hoàn toàn với diện mạo đậm chất SUV thể thao cùng khoảng sáng gầm vượt trội 225mm.

BẢNG GIÁ & ƯU ĐÃI MITSUBISHI XPANDER CROSS

Cập nhật giá bán niêm yết và chương trình khuyến mãi mới nhất tháng 03/2026
Phiên Bản Giá Niêm Yết Giá Lăn Bánh (Tạm tính)
Xpander Cross
699.000.000₫
Liên hệ để có giá tốt nhất
Báo chi tiết

ƯU ĐÃI ĐỘC QUYỀN

  • Thuế trước bạ:Hỗ trợ tương đương 100% phí trước bạ (70.000.000 VNĐ).
  • Nhiên liệu:Tặng Phiếu nhiên liệu trị giá (10.000.000 VNĐ).
  • Giao xe:Sẵn xe đủ màu, hỗ trợ thủ tục lăn bánh và giao xe tận nhà.
Nhận báo giá khuyến mãi

DỰ TOÁN TRẢ GÓP

6.800.000₫/ tháng

(Dự kiến trả hàng tháng, dư nợ giảm dần)

  • Trả trước (20%):~ 140.000.000₫
  • Thời gian vay:Tối đa 8 năm
  • Lãi suất ưu đãi:Từ 0.6%/tháng
  • Hồ sơ:Duyệt nhanh 5 phút, bao nợ xấu
Đăng Ký Tư Vấn chi tiết

Thư viện







Video

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NHẬN ƯU ĐÃI KHỦNG

Quý khách vui lòng để lại thông tin để nhận TƯ VẤN| BÁO GIÁ | LÁI THỬ để được cơ hội nhận ưu đãi đặc biệt mới nhất từ MITSUBISHI SAVICO

    Hình thức thanh toán

    Tên quý khách (*)

    Số điện thoại (*)

    Dòng xe

    Chọn khu vực

    Sản phẩm Mitsubishi

    780.000.000 

    Số chỗ : 7 chỗ

    Hộp số : Tự động vô cấp CVT

    Dung tích : 1.5L

    Nhiên liệu : Xăng

    655.000.000 

    Số chỗ : 5 chỗ

    Hộp số : 6AT

    Dung tích : 2,442

    Nhiên liệu : Dầu

    380.000.000 

    Số chỗ : 5 chỗ

    Hộp số : MT hoặc CVT

    Dung tích : 1.193

    Nhiên liệu : Xăng

    699.000.000 

    Số chỗ : 7 chỗ

    Hộp số : 4AT

    Dung tích : 1,499

    Nhiên liệu : Xăng

    1.130.000.000 

    Số chỗ : 7

    Hộp số : Hộp số tự động 8 cấp

    Dung tích : 2442

    Nhiên liệu : Dầu

    599.000.000 

    Số chỗ : 5 chỗ

    Hộp số : Tự động vô cấp CVT

    Dung tích : 1499 cc

    Nhiên liệu : Xăng

    560.000.000 

    Số chỗ : 7 chỗ

    Hộp số : 6MT Hoặc 6AT

    Dung tích : 1,368 cc

    Nhiên liệu : Xăng