Mitsubushi Attrage MT

TRẮNG

Mitsubishi attrage CVT

XÁM

Mitsubishi Attrage CVT Premium

ĐỎ

Mitsubishi Attrage

380.000.000 

KHUYẾN MÃI HOT
  • Gói ưu đãi tài chính (46.000.000 VNĐ).
  • Camera lùi (Trị giá 2.500.000 VNĐ).
  • Ăng ten vây cá (Trị giá 1.500.000 VNĐ).

Xem chi tiết chương trình khuyến mãi

NHẬN BÁO GIÁ LĂN BÁNH

BẢNG GIÁ XE 2026

Mitsubishi Attrage 2026 tiếp tục khẳng định vị thế là mẫu Sedan hạng B thực dụng và đáng đầu tư nhất phân khúc. Ghi dấu ấn mạnh mẽ với khả năng tiết kiệm nhiên liệu vô địch, không gian nội thất rộng rãi vượt trội cùng chuẩn mực độ bền bỉ của xe nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Với mức giá cực kỳ dễ tiếp cận chỉ từ 380 triệu đồng, Attrage chính là giải pháp di chuyển thông minh, tối ưu chi phí hoàn hảo cho cả gia đình trẻ lẫn nhu cầu kinh doanh dịch vụ.

BẢNG GIÁ & ƯU ĐÃI MITSUBISHI ATTRAGE

Cập nhật giá bán niêm yết và chương trình khuyến mãi mới nhất tháng 03/2026
Phiên Bản Giá Niêm Yết Giá Lăn Bánh (Tạm tính)
Attrage MT
(Bản Số Sàn)
380.000.000₫
Liên hệ để có giá tốt nhất
Báo chi tiết
Attrage CVT
(Bản Số Tự Động)
465.000.000₫
Liên hệ để có giá tốt nhất
Báo chi tiết
Attrage CVT Premium
(Bản Cao Cấp)
490.000.000₫
Liên hệ để có giá tốt nhất
Báo chi tiết

ƯU ĐÃI ĐỘC QUYỀN

  • Tặng:Gói ưu đãi tài chính (46.000.000 VNĐ).
  • Tặng:Camera lùi (Trị giá 2.500.000 VNĐ).
  • Tặng:Ăng ten vây cá (Trị giá 1.500.000 VNĐ).
  • Giao xe:Sẵn xe đủ màu, hỗ trợ thủ tục lăn bánh nhanh gọn tận nhà.
Nhận báo giá khuyến mãi

DỰ TOÁN TRẢ GÓP

5.100.000₫/ tháng

(Dự kiến trả hàng tháng, dư nợ giảm dần)

  • Trả trước (20%):~ 76.000.000₫
  • Thời gian vay:Tối đa 8 năm
  • Lãi suất ưu đãi:Từ 0.6%/tháng
  • Hồ sơ:Duyệt nhanh 5 phút, bao nợ xấu
Đăng Ký Tư Vấn chi tiết

Thư viện







Video

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NHẬN ƯU ĐÃI KHỦNG

Quý khách vui lòng để lại thông tin để nhận TƯ VẤN| BÁO GIÁ | LÁI THỬ để được cơ hội nhận ưu đãi đặc biệt mới nhất từ MITSUBISHI SAVICO

    Hình thức thanh toán

    Tên quý khách (*)

    Số điện thoại (*)

    Dòng xe

    Chọn khu vực

    Sản phẩm Mitsubishi

    780.000.000 

    Số chỗ : 7 chỗ

    Hộp số : Tự động vô cấp CVT

    Dung tích : 1.5L

    Nhiên liệu : Xăng

    655.000.000 

    Số chỗ : 5 chỗ

    Hộp số : 6AT

    Dung tích : 2,442

    Nhiên liệu : Dầu

    380.000.000 

    Số chỗ : 5 chỗ

    Hộp số : MT hoặc CVT

    Dung tích : 1.193

    Nhiên liệu : Xăng

    699.000.000 

    Số chỗ : 7 chỗ

    Hộp số : 4AT

    Dung tích : 1,499

    Nhiên liệu : Xăng

    1.130.000.000 

    Số chỗ : 7

    Hộp số : Hộp số tự động 8 cấp

    Dung tích : 2442

    Nhiên liệu : Dầu

    599.000.000 

    Số chỗ : 5 chỗ

    Hộp số : Tự động vô cấp CVT

    Dung tích : 1499 cc

    Nhiên liệu : Xăng

    560.000.000 

    Số chỗ : 7 chỗ

    Hộp số : 6MT Hoặc 6AT

    Dung tích : 1,368 cc

    Nhiên liệu : Xăng